1. Các gói cước MXH của Viettel 2026
Tên gói
| MXH100 | 100.000đ | 1 tháng |
| 6MXH100 | 600.000đ | 6 tháng |
| 12MXH100 | 1.200.000đ | 12 tháng |
| MXH120 | 120.000đ | 1 tháng |
1. Các gói Data phổ biến (Tháng)
- SD90: 90.000đ/tháng, ~1.5GB/ngày (45GB/tháng).
- SD120: 120.000đ/tháng, ~2GB/ngày (60GB/tháng).
- SD135: 135.000đ/tháng, 5GB/ngày (150GB/tháng).
- 5G150N: 150.000đ/tháng, 8GB/ngày (240GB/tháng), ưu tiên 5G.
2. Các gói Combo (Data + Gọi + SMS)
- V90B: 90.000đ/tháng, có data + thoại nội mạng/ngoại mạng.
- TV90C: 90.000đ/tháng, 1GB/ngày + miễn phí 10 phút đầu nội mạng, 30 phút ngoại mạng, miễn phí TV360.
- TV120C: 120.000đ/tháng, 1.5GB/ngày + miễn phí 10 phút đầu nội mạng (tối đa 1000 phút), 30 phút ngoại mạng, miễn phí TV360.
- 5G180B: 180.000đ/tháng, 6GB/ngày + 1000p nội mạng + 100p ngoại mạng.
3. Các gói Data dài ngày (Trọn gói 1 năm)
- 12SD90: 1.080.000đ (12 tháng), ~1.5GB/ngày (540GB/năm).
- 12SD120: 1.440.000đ (12 tháng), ~2GB/ngày (720GB/năm).
- 12SD150: 1.620.000đ (12 tháng), ~3GB/ngày (1080GB/năm).
Cách đăng ký
- Soạn tin nhắn theo cú pháp đến 290
VIDU : MXH100 QCNM GUI 290
Để chọn gói phù hợp nhất, bạn nên vào ứng dụng My Viettel hoặc trang web Viettel Telecom để xem chi tiết ưu đãi mới nhất.
SIM SỐ